Cập nhật danh sách tay nghề định cư Úc thuộc danh sách tay nghề trung và dài hạn (MLTSSL) được công bố bởi Bộ Di trú Úc, áp dụng cho visa 189, 485 và 489. Chỉ những ngành nghề trong danh sách MLTSSL mới đủ điều kiện để xin định cư tại Úc.

Bộ Di trú và Bảo vệ Biên giới Úc đã cập nhật và công bố các ngành nghề định cư Úc thuộc danh sách tay nghề trung và dài hạn (Medium and Long-term Strategic Skills List – MLTSSL) thay thế danh sách nghề nghiệp có kỹ năng (Skilled Occupations List – SOL). Kể từ 01/03/2018, chỉ có những nghề nghiệp thuộc danh sách tay nghề MLTSSL mới đủ điều kiện để xin visa định cư Úc. Các chương trình visa Úc được phép tham gia bao gồm:

  • Visa 189 – diện thị thực tay nghề độc lập
  • Visa 485 – diện thị thực dành cho cho sinh viên mới tốt nghiệp (Graduate Work Stream)
  • Visa 489 – diện thị thực tay nghề tạm thời vùng miền có bảo lãnh
Cập nhật danh sách tay nghề định cư Úc thuộc danh sách MLTSSL
Cập nhật danh sách tay nghề định cư Úc thuộc danh sách MLTSSL

Dưới đây là danh sách các nhóm ngành trung và dài hạn được ưu tiên định cư Úc

Medium and Long-term Strategic Skills List
Item Column 1 Occupation Column 2

ANZSCO

code

Column 3

Assessing authority

Column 4

Specified for only certain classes (see subsection (2))

1 Construction project manager 133111 VETASSESS
2 Project builder 133112 VETASSESS Y
3 Engineering manager 133211 Engineers Australia; or

AIM

4 Child care centre manager 134111 TRA
5 Medical administrator 134211 VETASSESS Y
6 Nursing clinical director 134212 ANMAC
7 Primary health organisation manager 134213 VETASSESS
8 Welfare centre manager 134214 ACWA
9 Accountant (general) 221111 CPAA; or

ICAA; or

IPA

10 Management accountant 221112 CPAA; or

IPA; or

CAANZ

11 Taxation accountant 221113 CPAA; or

IPA; or

CAANZ

12 External auditor 221213 CPAA; or

IPA; or

CAANZ

13 Internal auditor 221214 VETASSESS
14 Actuary 224111 VETASSESS
15 Land economist 224511 VETASSESS
16 Valuer 224512 VETASSESS
17 Architect 232111 AACA
18 Landscape architect 232112 VETASSESS
19 Surveyor 232212 SSSI
20 Cartographer 232213 VETASSESS
21 Other spatial scientist 232214 VETASSESS
22 Chemical engineer 233111 Engineers

Australia

23 Materials engineer 233112 Engineers

Australia

24 Civil engineer 233211 Engineers

Australia

25 Geotechnical engineer 233212 Engineers

Australia

26 Quantity surveyor 233213 AIQS
27 Structural engineer 233214 Engineers

Australia

28 Transport engineer 233215 Engineers
29 Electrical engineer 233311 Engineers

Australia

30 Electronics engineer 233411 Engineers

Australia

31 Industrial engineer 233511 Engineers

Australia

32 Mechanical engineer 233512 Engineers

Australia

33 Production or plant engineer 233513 Engineers

Australia

34 Aeronautical engineer 233911 Engineers

Australia

35 Agricultural engineer 233912 Engineers

Australia

36 Biomedical engineer 233913 Engineers

Australia

37 Engineering technologist 233914 Engineers

Australia

38 Environmental engineer 233915 Engineers

Australia

39 Naval architect 233916 Engineers

Australia

40 Agricultural consultant 234111 VETASSESS
41 Agricultural scientist 234112 VETASSESS
42 Forester 234113 VETASSESS
43 Medical laboratory scientist 234611 AIMS
44 Veterinarian 234711 AVBC
45 Physicist (medical physicist only) 234914 ACPSEM
46 Early childhood (pre-primary school) teacher 241111 AITSL
47 Secondary school teacher 241411 AITSL
48 Special needs teacher 241511 AITSL
49 Teacher of the hearing impaired 241512 AITSL
50 Teacher of the sight impaired 241513 AITSL
51 Special education teachers (nec) 241599 AITSL
52 Medical diagnostic radiographer 251211 ASMIRT
53 Medical radiation therapist 251212 ASMIRT
54 Nuclear medicine technologist 251213 ANZSNM
55 Sonographer 251214 ASMIRT
56 Optometrist 251411 OCANZ
57 Orthotist or prosthetist 251912 AOPA
58 Chiropractor 252111 CCEA
59 Osteopath 252112 AOAC
60 Occupational therapist 252411 OTC
61 Physiotherapist 252511 APC
62 Podiatrist 252611 APodA; or

ANZPAC

63 Audiologist 252711 VETASSESS
64 Speech pathologist 252712 SPA
65 General practitioner 253111 MedBA
66 Specialist physician (general medicine) 253311 MedBA
67 Cardiologist 253312 MedBA
68 Clinical haematologist 253313 MedBA
69 Medical oncologist 253314 MedBA
70 Endocrinologist 253315 MedBA
71 Gastroenterologist 253316 MedBA
72 Intensive care specialist 253317 MedBA
73 Neurologist 253318 MedBA
74 Paediatrician 253321 MedBA
75 Renal medicine specialist 253322 MedBA
76 Rheumatologist 253323 MedBA
77 Thoracic medicine specialist 253324 MedBA
78 Specialist physicians (nec) 253399 MedBA
79 Psychiatrist 253411 MedBA
80 Surgeon (general) 253511 MedBA
81 Cardiothoracic surgeon 253512 MedBA
82 Neurosurgeon 253513 MedBA
83 Orthopaedic surgeon 253514 MedBA
84 Otorhinolaryngologist 253515 MedBA
85 Paediatric surgeon 253516 MedBA
86 Plastic and reconstructive surgeon 253517 MedBA
87 Urologist 253518 MedBA
88 Vascular surgeon 253521 MedBA
89 Dermatologist 253911 MedBA
90 Emergency medicine specialist 253912 MedBA
91 Obstetrician and gynaecologist 253913 MedBA
92 Ophthalmologist 253914 MedBA
93 Pathologist 253915 MedBA
94 Diagnostic and interventional radiologist 253917 MedBA
95 Radiation oncologist 253918 MedBA
96 Medical practitioners (nec) 253999 MedBA
97 Midwife 254111 ANMAC
98 Nurse practitioner 254411 ANMAC
99 Registered nurse (aged care) 254412 ANMAC
100 Registered nurse (child and family health) 254413 ANMAC
101 Registered nurse (community health) 254414 ANMAC
102 Registered nurse (critical care and emergency) 254415 ANMAC
103 Registered nurse (developmental disability) 254416 ANMAC
104 Registered nurse (disability and rehabilitation) 254417 ANMAC
105 Registered nurse (medical) 254418 ANMAC
106 Registered nurse (medical practice) 254421 ANMAC
107 Registered nurse (mental health) 254422 ANMAC
108 Registered nurse (perioperative) 254423 ANMAC
109 Registered nurse (surgical) 254424 ANMAC
110 Registered nurse (paediatrics) 254425 ANMAC
111 Registered nurses (nec) 254499 ANMAC
112 ICT business analyst 261111 ACS
113 Systems analyst 261112 ACS
114 Analyst programmer 261311 ACS
115 Developer programmer 261312 ACS
116 Software engineer 261313 ACS
117 ICT security specialist 262112 ACS
118 Computer network and systems engineer 263111 ACS
119 Telecommunications engineer 263311 Engineers Australia
120 Telecommunications network engineer 263312 Engineers Australia
121 Barrister 271111 a legal admissions authority of a State or Territory authority of a State or Territory
122 Solicitor 271311 a legal admissions authority of a State or Territory authority of a State or Territory
123 Clinical psychologist 272311 APS
124 Educational psychologist 272312 APS
125 Organisational psychologist 272313 APS
126 Psychologists (nec) 272399 APS
127 Social worker 272511 AASW
128 Civil engineering draftsperson 312211 a) Engineers Australia; or

(b) VETASSESS

129 Civil engineering technician 312212 VETASSESS
130 Electrical engineering draftsperson 312311 Engineers Australia
131 Electrical engineering technician 312312 TRA
132 Radio communications technician 313211 TRA
133 Telecommunications field engineer 313212 Engineers Australia
134 Telecommunications network planner 313213 Engineers Australia Y

 

135 Telecommunications technical officer or technologist 313214 Engineers Australia
136 Automotive electrician 321111 TRA
137 Motor mechanic (general) 321211 TRA
138 Diesel motor mechanic 321212 TRA
139 Motorcycle mechanic 321213 TRA
140 Small engine mechanic 321214 TRA
141 Sheetmetal trades worker 322211 TRA
142 Metal fabricator 322311 TRA
143 Pressure welder 322312 TRA Y
144 Welder (first class) 322313 TRA
145 Fitter (general) 323211 TRA
146 Fitter and turner 323212 TRA
147 Fitter-welder 323213 TRA
148 Metal machinist (first class) 323214 TRA
149 Locksmith 323313 TRA
150 Panelbeater 324111 TRA
151 Bricklayer 331111 TRA
152 Stonemason 331112 TRA
153 Carpenter and joiner 331211 TRA
154 Carpenter 331212 TRA
155 Joiner 331213 TRA
156 Painting trades worker 332211 TRA
157 Glazier 333111 TRA
158 Fibrous plasterer 333211 TRA
159 Solid plasterer 333212 TRA
160 Wall and floor tiler 333411 TRA
161 Plumber (general) 334111 TRA
162 Airconditioning and mechanical services plumber 334112 TRA
163 Drainer 334113 TRA
164 Gasfitter 334114 TRA
165 Roof plumber 334115 TRA
166 Electrician (general) 341111 TRA
167 Electrician (special class) 341112 TRA
168 Lift mechanic 341113 TRA
169 Airconditioning and refrigeration mechanic 342111 TRA
170 Electrical linesworker 342211 TRA Y
171 Technical cable jointer 342212 TRA
172 Electronic equipment trades worker 342313 TRA
173 Electronic instrument trades worker (general) 342314 TRA
174 Electronic instrument trades worker (special class) 342315 TRA
175 Chef 351311 TRA
176 Cabinetmaker 394111 TRA
177 Boat builder and repairer 399111 TRA
178 Shipwright 399112 TRA

Có thể nói rằng, hầu hết sinh viên du học Úc đều mong muốn thụ hưởng một nền giáo dục ưu tú, trải nghiệm cuộc sống văn minh tiến bộ cũng như ở lại sinh sống và làm việc lâu dài tại quốc gia này. Ngoài việc được phép ở lại làm việc từ 1 – 3 năm sau khi tốt nghiệp (tùy khóa học), sinh viên sẽ có cơ hội định cư Úc cao hơn nếu chọn ngành đang thiếu nhân lực tại Úc. Tuy nhiên, để đủ điều kiện xin định cư Úc bạn phải đạt tối thiểu 60 điểm theo thang điểm của Bộ Di trú Úc, được phân bổ cho từng tiêu chí cụ thể như
độ tuổi, lý lịch tư pháp, điều kiện sức khỏe, trình độ tiếng Anh, bằng cấp, kinh nghiệm làm việc, thu nhập… Và chọn ngành nghề trong danh sách ưu tiên định cư chỉ là một phần trong tổng thể các tiêu chí xét duyện tính điểm. Do đó, không phải cứ chọn ngành đang thiếu nhân lực là chắc chắn bạn sẽ được định cư tại Úc mà song song đó, bạn phải học tập thật tốt ngành đó để tốt nghiệp có việc làm tốt, thu nhập lý tưởng thì khả năng xin định cư theo đó cũng cao hơn.

Chú thích:

Column 1 là tên các ngành nghề thuộc danh sách MLTSSL.

Column 2 là mã các ngành nghề thuộc danh sách MLTSSL. ANZSCO là bảng phân loại nghề nghiệp Úc và New Zealand được công bố bởi Bộ Di trú Úc, có hiệu lực từ ngày 01/07/2017.

Column 3 là tên đơn vị có thẩm quyền đánh giá ngành nghề đó. Cụ thể:

AACA Architects Accreditation Council of Australia Inc
AASW Australian Association of Social Workers
ACPSEM Australasian College of Physical Scientists and Engineers in Medicine
ACS Australian Computer Society
ACWA Australian Community Workers Association
AIM Australian Institute of Management
AIMS Australian Institute of Medical Scientists
AIQS Australian Institute of Quantity Surveyors
AITSL Australian Institute for Teaching and School Leadership
ANMAC Australian Nursing & Midwifery Accreditation Council Limited
ANZSNM Australian and New Zealand Society of Nuclear Medicine
AOAC Australasian Osteopathic Accreditation Council

Note: AOAC trước đây có tên là Australian and New Zealand Osteopathic Council

AOPA Australian Orthotic Prosthetic Association
APC Australian Physiotherapy Council
APodA Australian Podiatry Association

Note: APodA trước đây có tên là Australian Podiatry Council

APS Australian Psychological Society
ASMIRT Australian Society of Medical Imaging and Radiation Therapy
AVBC Australasian Veterinary Boards Council Inc
CCEA Council on Chiropractic Education Australasia Limited
CPAA CPA Australia Ltd
Engineers Australia Institution of Engineers Australia
MedBA Medical Board of Australia
OCANZ Optometry Council of Australia and New Zealand
OTC Occupational Therapy Council (Australia and New Zealand) Limited
SPA Speech Pathology Association of Australia
SSSI Surveying and Spatial Sciences Institute
TRA Trades Recognition Australia

Column 4: Chỉ áp dụng cho visa 489

Xem thêm :  Du học Úc ngành Hệ thống thông tin – top ngành học có mức lương cao ngất ngưởng